công cuộc

công cuộc

Công cuộc xây dựng lại thành phố đang diễn ra rất sôi nổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nghiệp, việc lớn, công trình to lớn: "công cuộc" chỉ một hoạt động, một dự án hoặc một quá trình quy mô lớn, mang tính xây dựng hoặc cải tạo, thường do nhiều người tham gia kéo dài trong một thời gian nhất định.
    • Sự phấn đấu, nỗ lực tập thể: "công cuộc" cũng được dùng để nói về những nỗ lực chung của một cộng đồng hoặc xã hội nhằm đạt được một mục tiêu quan trọng.
dụ sử dụng
  • (Việc xây dựng đất nướcmột dự án lớnđang tiến triển tích cực.)
  • (Đó một quá trình thay đổi lớn trong lĩnh vực giáo dục.)
  • (Cuộc đấu tranh lớn độc lập diễn ra trong thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công cuộc đổi mới": quá trình thay đổi, cải tiến trên quy mô lớn, thường dùng trong bối cảnh kinh tế hoặc xã hội.
    • Công cuộc đổi mới kinh tế đã mang lại nhiều thành tựu. (Quá trình thay đổi kinh tế lớn đã đem lại kết quả tích cực.)
  • "công cuộc kháng chiến": cuộc chiến tranh lớn, mang tính toàn dân.
    • Công cuộc kháng chiến chống ngoại xâm đã ghi dấu trong lịch sử. (Cuộc chiến lớn chống kẻ thù xâm lược đã để lại dấu ấn lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Công trình (danh từ): một dự án hoặc sản phẩm cụ thể, thường xây dựng hoặc nghiên cứu, quy mô nhỏ hơn "công cuộc".
    • Công trình cầu đường đã hoàn thành. (Dự án xây dựng cầu đường đã xong.)
  • Sự nghiệp (danh từ): việc lớn, thường gắn với cá nhân hoặc tổ chức, mang tính lâu dài.
    • Sự nghiệp học tập của em rất quan trọng. (Việc học tập lâu dài của em ý nghĩa lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc vận động: một quá trình kêu gọi, tổ chức nhiều người tham gia, thường trong lĩnh vực xã hội hoặc chính trị.
    • Cuộc vận động hiến máu nhân đạo đã thành công. (Quá trình kêu gọi hiến máu đã đạt kết quả.)
  • Phong trào: hoạt động tập thể quy mô rộng, thường tự phát hoặc tổ chức.
    • Phong trào bảo vệ môi trường ngày càng lan rộng. (Hoạt động tập thể môi trường đang phát triển.)
Thành ngữ liên quan
  • Công cuộc lớn lao (cụm từ): một dự án hoặc sự nghiệp tầm vóc to lớn, đòi hỏi nhiều nỗ lực.
    • Xây dựng nền kinh tế tri thức một công cuộc lớn lao. (Dự án xây dựng nền kinh tế dựa trên tri thức một việc rất quan trọng khó khăn.)